partial /"pɑ:ʃəl/* tính từ- bộ phận; cục bộ=a partial success+ thắng lợi cục bộ- thiên vị; không công bằng- (+ to) mê thích=to be partial to sports+ mê thích thể thao
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "partial", trong bộ từ điển Từ điển Anh - hjwitteveen.comệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ partial, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ partial trong bộ từ điển Từ điển Anh - hjwitteveen.comệt

1. charged, refund, partial refund, etc.

Bạn đang xem: Partial là gì

đã tính phí, tiền hoàn lại, hoàn lại tiền một phần, v.v.

2. Donor list turned up a partial match.

Danh sách hiến tặng có một người hợp tuỷ.

3. In addition, they implemented only partial memory protection.

Ngoài ra, các HĐH này chỉ thực hiện bảo vệ bộ nhớ một phần.

4. One partial exception was the penetration of religion.

Một phần ngoại lệ của hjwitteveen.comệc này là sự xâm nhập của tôn giáo.

5. Typically there is partial overlap with neighboring female residents.

Thông thường có một phần chồng chéo với các cư dân hổ cái láng giềng.

6. Also effective in controlling partial seizures with autonomic symptoms.

Cũng có hiệu quả trong hjwitteveen.comệc kiểm soát động kinh cục bộ với các triệu chứng tự trị.

7. We"re talking about books on hypergeometric partial differential equations.

Chúng ta đang nói đến những cuốn sách về những phương trình hjwitteveen.com phân bán phần siêu hình học.

8. Actually, the subject is partial to postwar British painters.

Thực ra, đối tượng có sự sắp đặt thiên vị cho các hoạ sĩ người Anh.

9. She could be hahjwitteveen.comng a partial seizure right now.

Cô ta có thể bị co giật cục bộ ngay bây giờ.

10. Partial or Limited Test Ban Treaty (PTBT/LTBT): 1963.

Hiệp ước Cấm thử Vũ khí Hạt nhân Giới hạn (PTBT/LTBT) hay một phần: 1963.

11. Such partial translations were hand-copied and very costly.

Những bản dịch này được sao chép bằng tay nên giá rất cao.

12. Note: You can’t issue partial refunds for paid apps.

Lưu ý: Bạn không thể hoàn lại một phần tiền cho ứng dụng phải trả phí.

13. MNHN SAM 124, housed at the Muséum National d"Histoire Naturelle, is a snout (consisting of partial premaxillae, partial maxillae, vomers, and a dentary fragment).

MNHN SAM 124, được lưu giữ tại Muséum National d'Histoire Naturelle, là một mõm (bao gồm một phần mảnh tiền hàm trên, một phần hàm trên, các xương lá mía và một mảnh xương răng).

14. We should try a partial donation from a live donor.

Chúng ta nên cho cấy ghép một phần lá gan từ một lá gan hiến tặng.

15. He"s too ill for a partial liver at this point.

Ông ấy quá yếu để cấy ghép gan lúc này.

16. I had to reconstruct the partial using a predictive indexing algorithm.

Tôi phải xây dựng lại các phần sử dụng thuật toán dự đoán vân tay...

17. Sprains are an overstretching or a partial tear of the ligaments .

Các dây chằng bị kéo căng quá mức hoặc bị đứt một phần .

18. Partial refunds are only supported for orders placed after March 2018.

Khoản tiền hoàn lại một phần chỉ được hỗ trợ đối với đơn đặt hàng sau tháng 3 năm 2018.

19. Seems the dear old queen was partial to the Confederate cause.

Có vẻ như vị nữ hoàng già nua thích động cơ của Thống chế.

20. In addition, it was required to make partial refunds to former students.

Ngoài ra còn có sự đóng góp lớn từ các cựu sinh hjwitteveen.comên.

21. Superficial partial-thickness burns injure the first and second layers of skin .

Phỏng theo sâu một phần trên bề mặt làm hại lớp da đầu tiên và thứ hai .

22. The Law God gave to the Israelites shows that he is not partial.

Luật pháp Đức Chúa Trời ban cho dân Y-sơ-ra-ên cho thấy Ngài không thiên vị.

23. One partial solution to this problem has been to double pump the bus.

Một phần giải pháp cho vấn đề này đã được tăng gấp đôi pump bus.

24. This is a partial list of football clubs in the Northern Mariana Islands.

Đây là danh sách các câu lạc bộ bóng đá ở Quần đảo Bắc Mariana.

25. • On the right side of the home page is a partial list of languages.

• Phía trên phải của trang chủ có một danh sách vài ngôn ngữ.

Xem thêm: Giải Thích Thuật Ngữ " Basolateral Membrane Là Gì, Basolateral Cell Membrane

26. A partial mine collapse on August fifth trapped them more than 500 meter underground .

Một phần của một hầm mỏ bị sụp vào ngày 5 tháng 8 khiến họ bị mắc kẹt dưới lòng đất sâu hơn 500 mét .

27. Prolonged exposure to above-normal oxygen partial pressures, or shorter exposures to very high partial pressures, can cause oxidative damage to cell membranes, collapse of the alveoli in the lungs, retinal detachment, and seizures.

Tiếp xúc kéo dài với oxy áp lực một phần bình thường, hoặc phơi nhiễm ngắn hơn với áp lực riêng phần rất cao, có thể gây tổn thương oxy hóa cho màng tế bào, sự tan vỡ của phế nang trong phổi, bong võng mạc và co giật.

28. A so-called "golden giant danio", sometimes seen, is in reality a partial albino fish.

Cái gọi là "cá vàng khổng lồ Danio", đôi khi nhìn thấy, là trong thực tế một con cá bạch tạng một phần.

29. 3 Ancient men of faith like Job had only a partial understanding of the resurrection.

3 Những người xưa có đức tin, như Gióp, chỉ hiểu một phần nào về sự sống lại.

30. These seemingly mild inclinations are often deep-seated and promote attitudes that lead to being partial.

Những khuynh hướng có vẻ không đáng kể này thường đã ăn sâu và đưa đến những thái độ khiến người ta thiên vị.

31. Called in a description of the car and a partial plate, but I"m not too hopeful.

Đã báo miêu tả về chiếc xe và cả biển số xe, nhưng tôi không quá kì vọng.

32. Damage to the primary hjwitteveen.comsual areas of the occipital lobe can cause partial or complete blindness.

Tổn thương đến các khu vực thị giác chính của thùy chẩm có thể khiến người đó bị mù một phần hoặc hoàn toàn.

33. This ambition was expressed by the partial recovery of the territories of the defunct western Roman empire.

Tham vọng này được thể hiện bởi sự phục hồi một phần từ lãnh thổ của Đế quốc Tây La Mã quá cố.

34. The colony was governed by the British Empire until it gained partial internal self-governance in 1955.

Thuộc địa Singapore đặt dưới sự cai trị của Đế quốc Anh cho đến khi nó giành được quyền tự trị nội địa bán phần vào năm 1955.

35. The Hamilton–Jacobi–Bellman (HJB) equation is a partial differential equation which is central to optimal control theory.

Phương trình Hamilton–Jacobi–Bellman (HJB) là một phương trình hjwitteveen.com phân từng phần đóng vai trò trung tâm trong lý thuyết điều khiển tối ưu.

36. The bones include two partial skulls, four jaws, a legbone, around two hundred teeth and several other parts.

Các di cốt bao gồm hai phần hộp sọ, bốn hàm, một xương chân, khoảng hai trăm răng và một số bộ phận khác.

37. It sometimes also involves partial or complete rupture of the urethra or injury to the dorsal nerves, veins and arteries.

Nó đôi khi cũng liên quan đến một phần hoặc hoàn toàn vỡ niệu đạo hoặc chấn thương dây thần kinh lưng, tĩnh mạch và động mạch.

38. Longer-term, follow-up research with the same children suggests that partial mediating effects last until third and fourth grade.

Nghiên cứu dài hạn với cùng những trẻ em đó cho thấy những hiệu ứng giải thích một phần kéo dài cho tới tận lớp ba hay lớp bốn.

39. In 1960, he was appointed Sohjwitteveen.comet representative to the International Atomic Energy Agency, which was seen as a partial rehabilitation.

Năm 1960, ông được chỉ định làm đại diện của Liên xô tại Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế, hành động được coi là sự khôi phục một phần.

40. We know that some look back on their divorces with regret at their own partial or predominant fault in the breakup.

Chúng tôi biết rằng một số người nhìn lại cuộc ly dị của họ với sự ân hận về lỗi lầm một phần hoặc lỗi lầm chủ yếu của họ trong sự tan vỡ.

41. Partial autonomy is reflected in Dogana"s hahjwitteveen.comng its own postal code (47891), while the rest of Serravalle carries the designation 47899.

Một quyền tự chủ một phần được thể hiện trong Dogana đó có mã bưu chính của nó (47891), trong khi phần còn lại của Serravalle là 47899.

42. A partial wake lock ensures the CPU is running but the screen and keyboard backlight will be allowed to turn off.

Khóa chế độ thức một phần đảm bảo CPU đang chạy nhưng đèn nền bàn phím và màn hình được phép tắt.

43. This version included DHTML enhancements, content restricted inline frames, and partial support of CSS level 1, DOM level 1, and SMIL 2.0.

Phiên bản này bao gồm cải tiến DHTML, các khung chứa nội dung, và hỗ trợ một phần CSS cấp 1, DOM cấp 1 và SMIL 2.0.

44. It is governed by the Burma Forest Department and the level of protection is partial, for logging and forest plantations are allowed.

Được quản lý bởi Cục Lâm nghiệp Myanmar và mức độ bảo vệ một phần, tại đây cho phép hoạt động trồng rừng và khai thác một phần gỗ.

45. However, in the year 1 B.C.E., there was a total lunar eclipse on January 8 and a partial eclipse on December 27.

Tuy nhiên, vào năm 1 TCN, đã có nguyệt thực toàn phần vào ngày 8 tháng 1 và nguyệt thực bán phần vào ngày 27 tháng 12.

46. Three years later (1937), the various Navy bureaus held a joint meeting to discuss a possible partial modernization of the Tennessee"s and Colorado"s.

Ba năm sau 1937, các văn phòng của Hải quân Mỹ mở cuộc họp chung để thảo luận phương án khả thi hiện đại hóa một phần các tàu chiến trong lớp Tennessee và Colorado.

47. Steady rains may last from several hours to days, with longer lasting storms typically interrupted by intervals of lighter rain and partial clearing.

Mưa dai dẳng có thể kéo dài từ vài giờ đến vài ngày, với các trận bão kéo dài hơn thường bị gián đoạn bởi khoảng thời gian của mưa nhẹ và bầu trời trong sáng một phần.

48. Boyle then reported an experiment in which he dipped a capillary tube into red wine and then subjected the tube to a partial vacuum.

Boyle sau đó báo cáo một thí nghiệm trong đó ông nhúng một ống mao dẫn vào rượu vang đỏ và sau đó đưa ống vào chân không một phần.

49. Granted, partial surrender is still commendable, but it resembles, more than faintly, the excuse, “I gave at the office” (see James 1:7–8).

Vâng, phải công nhận, hjwitteveen.comệc dâng hiến một phần cũng là điều đáng khen, nhưng điều đó ít nhiều giống như lời bào chữa: “Tôi có hiến tặng ở chỗ làm hjwitteveen.comệc rồi” (xin xem Gia Cơ 1:7–8).

50. It consists of a partial anterior dentary 11.5 centimetres (4.53 in) in length from an early Albian stratum of the Chenini Formation of Tunisia.

Nó bao gồm một mảnh của bề ngoài xương răng dài 11,5 cm khai quật từ tầng Albian đầu tiên của hệ tầng Chenini tại Tunisia.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *