Bài viết dưới đây của Studytienganh sẽ giới thiệu đến các bạn một cụm động từ khá mới lạ mà có lẽ bạn sẽ rất ít khi gặp nó. Đó là cụm từ “ rule out”. Vậy rule out có ý nghĩa là gì và cách dùng của nó ra sao? Cùng tìm hiểu ngay thôi!

1. Rule out nghĩa là gì?


*

Hình ảnh minh họa Rule out

Trong Tiếng Anh, Rule out là một cụm từ có ý nghĩa là “ ngăn ngừa, loại trừ hay bác bỏ

Ví dụ:

There is no guarantee that he will run for president, but we must not rule out anything either.

Bạn đang xem: Rule out là gì

Bạn đang xem: Rule out là gì
Không có điều gì có thể chắc chắn rằng ngài ấy sẽ tranh cử tổng thống, nhưng chúng ta cũng không được loại trừ bất cứ điều gì.

Phát âm: /ru:l/ /aut/

Loại từ: Động từ

2. Cấu trúc và cách dùng của rule out

Cụm động từ “ Rule out” thường được dùng với mục đích để chỉ việc loại trừ một cái gì đó xảy ra hay ngăn ngừa ai đó làm điều gì.

Ví dụ:

The police have not ruled out the possibility that he is the killerCảnh sát đã không loại trừ khả năng anh ta là hung thủ giết ngườiThe recent wave of terror in the region ruled out the local government elections.Làn sóng khủng bố xảy ra ở khu vực gần đây đã ngăn ngừa cuộc bầu cử chính quyền địa phương.

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:


*

Windows 10

Besides, he also emphasized that the next 10 days is a very important time for the UK’s future in the process of leaving the European Union (EU). In addition, there are also some sources that the British Prime Minister has ruled out the possibility of a number of confidence votes because of the Brexit deal.

Xem thêm: Rose Wine Là Gì ? Điểm Đặc Biệt Của Rượu Vang Hồng Rosewine Là Gì

Bên cạnh đó ông cũng nhấn mạnh rằng 10 ngày tới là khoảng thời gian vô cùng quan trọng đối với tương lai của nước Anh trong quá trình rời khỏi Liên minh Châu Âu (EU). Ngoài ra cũng có một số nguồn tin cho rằng Thủ tướng Anh đã loại trừ khả năng xảy ra một số cuộc bỏ phiếu tín nhiệm vì liên quan đến thỏa thuận Brexit.After research and analysis, experts say that there are no dangerous chemicals in Kamchatka waters that exceed the maximum concentration allowed by the country so they cannot be the cause. Mass death of creatures in the Kamchatka waters. Therefore, they have ruled out the possibility that water pollution is caused by chemicals.Sau các cuộc nghiên cứu và phân tích, các chuyên gia cho biết rằng không có bất kỳ chất hóa học nguy hiểm nào trong vùng biển Kamchatka vượt ngưỡng nồng độ tối đa mà quốc gia cho phép vì thế chúng không thể nào là nguyên nhân gây ra cái chết hàng loạt của của các loài sinh vật ở vùng biển Kamchatka. Do đó, họ đã loại trừ khả năng ô nhiễm nguồn nước là do các chất hóa học.

4. Một số cụm từ tiếng anh khác với rule

Rule off: đóng sổ hay kết toán ( dùng trong kinh doanh)

The account has been ruled off when the balance in the account is zero and is continued by automatically transferring funds from the main account with an amount only large enough to cover the specified check type.Tài khoản đã được kết toán khi số dư trong tài khoản bằng 0 và được tiếp tục duy trì bằng cách tự động chuyển tiền từ tài khoản chính với số tiền chỉ đủ lớn để chi trả cho loại séc được chỉ định.

Rule of thumb: theo kinh nghiệm


*

Hình ảnh minh họa rule of thumb

Hy vọng bài viết về cụm từ “ rule out” đã mang lại cho bạn những kiến thức Tiếng Anh bổ ích và thú vị!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *